Phép dịch "glace" thành Tiếng Việt

băng, gương, kem là các bản dịch hàng đầu của "glace" thành Tiếng Việt.

glace noun verb feminine ngữ pháp

Eau à l’état solide [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • băng

    noun

    Eau à l'état solide, sous forme de substance dense (qui apparait généralement sous la forme de cristaux hexagonaux).

    Et l'eau se réchauffant, cela accélère la fonte de la glace.

    Và do đó, vùng nước xung quanh trở nên nóng hơn, đẩy nhanh tốc độ tan băng.

  • gương

    noun

    gương (soi) [..]

    Je veux me regarder dans une glace et faire l'amour avec toi.

    Anh muốn nhìn mình trong gương, rồi làm tình với em.

  • kem

    noun

    Voler ta glace et une farce inutile bien que délicieuse.

    Trộm kem là hoàn toàn vô nghĩa nhưng ngon vãi lềnh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nước đá
    • cửa kính
    • lớp tráng mặt
    • tấm kính
    • vẻ lạnh lùng
    • vết mờ
    • đá
    • kính
    • kiếng
    • Băng
    • kém
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " glace " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "glace"

Các cụm từ tương tự như "glace" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "glace" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch