Phép dịch "forficule" thành Tiếng Việt
con xâu tai, xâu tai là các bản dịch hàng đầu của "forficule" thành Tiếng Việt.
forficule
noun
feminine
ngữ pháp
Insecte omnivore de la famille des Forficulidae, mesurant 12 à 15 cm de long, avec un corps plat allongé de couleur marron, deux paires d'ailes et une paire de pinces.
-
con xâu tai
(động vật học) con xâu tai (sâu bọ cánh da)
-
xâu tai
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " forficule " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "forficule"
Thêm ví dụ
Thêm