Phép dịch "forcer" thành Tiếng Việt

buộc, ép, cưỡng là các bản dịch hàng đầu của "forcer" thành Tiếng Việt.

forcer verb ngữ pháp

Avoir une relation sexuelle avec quelqu'un, de force, sans son consentement. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • buộc

    verb

    Normalement je ne donne pas d'interviews, mais j'ai été forcé.

    Bình thường, tôi không trả lời phỏng vấn, nhưng tôi đã bị ép buộc.

  • ép

    noun

    Normalement je ne donne pas d'interviews, mais j'ai été forcé.

    Bình thường, tôi không trả lời phỏng vấn, nhưng tôi đã bị ép buộc.

  • cưỡng

    verb

    L'optimisme forcé dans votre voix suggère que vous tentez de calmer mes alarmes.

    Giọng nói lạc quan đầy khiên cưỡng của anh chỉ ra anh đang cố...

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thúc
    • phá
    • bẻ
    • căng
    • cưỡng chiếm
    • bắt
    • bách
    • cạy
    • bức
    • chiếm
    • tăng
    • giú
    • nạy
    • rấm
    • bó buộc
    • bắt buộc
    • bắt ép
    • bức bách
    • cưỡng bức
    • cưỡng ép
    • gò ép
    • gắng sức
    • hiếp hách
    • khiến phải
    • làm sai lệch
    • phí sức
    • thêm bội lên
    • thúc ép
    • trồng cưỡng
    • tăng bội lên
    • vi phạm
    • ép uổng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " forcer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "forcer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "forcer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch