Phép dịch "feignant" thành Tiếng Việt

lười, lười biếng, đồ lười là các bản dịch hàng đầu của "feignant" thành Tiếng Việt.

feignant adjective noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • lười

    adjective noun

    Que dis-tu là, feignant, fils inavouable d'un Gitan innommable?

    Anh đang nói cái gì vậy, anh chàng Gypsy lười nhác kia?

  • lười biếng

    adjective

    (thông tục) lười biếng

    Je suis peut-être feignant, et je bois peut-être trop.

    Có thể là tôi lười biếng và uống rượu quá nhiều.

  • đồ lười

    (thông tục) đồ lười [..]

    Utilise les escaliers, feignant.

    Đi thang bộ đi, đồ lười.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " feignant " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "feignant" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bịa đặt · giả · giả dối · giả vờ · làm giả · vờ
  • sự giả vờ · vố đánh lừa · đánh thử · động tác giả
  • bịa ra · bịa đặt ra · giả · giả bộ · giả cách · giả vờ · giả đò · tảng · vờ · vờ vĩnh · đóng kịch
  • trá bệnh
Thêm

Bản dịch "feignant" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch