Phép dịch "fausser" thành Tiếng Việt
xuyên tạc, bóp méo, làm méo là các bản dịch hàng đầu của "fausser" thành Tiếng Việt.
fausser
verb
ngữ pháp
-
xuyên tạc
verb -
bóp méo
verbfig.
Les apostats laissent la présomption fausser leur jugement et les faire trébucher.
Những người bội đạo đã để thái độ tự phụ bóp méo lối suy nghĩ của họ và khiến họ vấp ngã.
-
làm méo
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm sai lệch
- làm sai đi
- làm vênh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fausser " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "fausser" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hư thai · hư thai · sẩy thai · 胎
-
Cá giả hổ kình
-
sẩy thai
-
hư danh
-
bỏ về
-
Cờ giả
-
tin vịt
-
lạc đường
Thêm ví dụ
Thêm