Phép dịch "faible" thành Tiếng Việt

yếu, kém, nhu nhược là các bản dịch hàng đầu của "faible" thành Tiếng Việt.

faible adjective noun masculine ngữ pháp

Manquant de force ou de capacité. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • yếu

    adjective

    Manquant de force ou de capacité.

    Mon esprit était bien disposé mais, malheureusement, ma chair était faible.

    Tinh thần của tôi rất sẵn sàng nhưng buồn thay, thể xác của tôi yếu đuối.

  • kém

    Quelqu'un de si faible, de si chétif, m'a sauvée.

    Một tên yếu đuối, hèn kém, đã cứu con.

  • nhu nhược

    adjective

    Les êtres humains sont des créatures débiles, pathétiques faibles d'esprit..

    Con người là những sinh vật yếu đuối, đáng khinh, nhu nhược

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhược điểm
    • ít ỏi
    • đuối
    • thấp
    • nhỏ
    • nhược
    • trầm
    • đụt
    • ướt
    • bạc nhược
    • chỗ yếu
    • hèn kém
    • hèn yếu
    • không bền
    • không chắc
    • không kiên cố
    • không vững
    • kiều nhược
    • kém cỏi
    • mặt yếu
    • mờ nhạt
    • người yếu
    • nhược tiểu
    • nhỏ yếu
    • non nớt
    • non yếu
    • sở thích
    • sở đoản
    • thiếu nghị lực
    • yếu hèn
    • yếu kém
    • yếu sức
    • yếu đuối
    • yếu ớt
    • ẻo lả
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " faible " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "faible" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "faible" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch