Phép dịch "eux" thành Tiếng Việt
họ, bọn chúng, bọn họ là các bản dịch hàng đầu của "eux" thành Tiếng Việt.
eux
pronoun
masculine
ngữ pháp
Pronom personnel de la troisième personne du pluriel utilisé après une préposition ou comme objet d'un verbe.
-
họ
pronounDès qu'ils sont de retour, je vous téléphone.
Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
-
bọn chúng
Vous me rappelez la différence entre eux et nous?
Anh có thể nhắc nhở cho tôi về sự khác biệt giữa chúng ta và bọn chúng không?
-
bọn họ
Elles se sont moquées de moi. Elles m'ont jeté plein de trucs.
Mẹ, bọn họ cười vào mặt con và ném đủ mọi thứ vào con.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chúng
- chúng nó
- những người ấy
- tụi chúng
- tụi chúng nó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " eux " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "eux"
Các cụm từ tương tự như "eux" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cám ơn · cảm ơn · 感恩
-
bà · bà ấy · chỉ · chị · chị ấy · con · cái ấy ... · cô · cô ấy · cụ · cụ nhà · dì · e-lờ · em · già · lờ · nàng · nó · o · thím · va
-
Còn bạn · Em thì sao
-
có nhận thẻ tín dụng không
Thêm ví dụ
Thêm