Phép dịch "eux" thành Tiếng Việt

họ, bọn chúng, bọn họ là các bản dịch hàng đầu của "eux" thành Tiếng Việt.

eux pronoun masculine ngữ pháp

Pronom personnel de la troisième personne du pluriel utilisé après une préposition ou comme objet d'un verbe.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • họ

    pronoun

    Dès qu'ils sont de retour, je vous téléphone.

    Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.

  • bọn chúng

    Vous me rappelez la différence entre eux et nous?

    Anh có thể nhắc nhở cho tôi về sự khác biệt giữa chúng ta và bọn chúng không?

  • bọn họ

    Elles se sont moquées de moi. Elles m'ont jeté plein de trucs.

    Mẹ, bọn họ cười vào mặt con và ném đủ mọi thứ vào con.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chúng
    • chúng nó
    • những người ấy
    • tụi chúng
    • tụi chúng nó
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " eux " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "eux"

Các cụm từ tương tự như "eux" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "eux" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch