Phép dịch "emplacement" thành Tiếng Việt

vị trí, địa điểm, chỗ là các bản dịch hàng đầu của "emplacement" thành Tiếng Việt.

emplacement noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • vị trí

    noun

    La nourriture a été déplacée d ans un nouvel emplacement.

    Chỗ thức ăn được đưa đến vị trí mới

  • địa điểm

    noun

    Nous ne savions pas que notre emplacement avait été découvert.

    Tụi tôi không biết là địa điểm đã bị lộ.

  • chỗ

    noun

    Quiconque connait son emplacement mais ne le signale pas est passible de pendaison.

    Bất cứ ai biết chỗ của nó mà không trình báo sẽ bị treo cổ.

  • nơi

    noun

    Donc cet emplacement imaginaire pourrait être n'importe quoi, une maison ou une rue?

    Vậy nơi tưởng tượng đó có thể là bất kỳ đâu, nhà, đường phố?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " emplacement " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "emplacement" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "emplacement" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch