Phép dịch "dysenterie" thành Tiếng Việt

kiết, lị, bệnh lỵ là các bản dịch hàng đầu của "dysenterie" thành Tiếng Việt.

dysenterie noun feminine ngữ pháp

Maladie infectieuse causant de la diarrhée.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • kiết

    noun

    Dans sa fuite pour la vie, le roi Jean mourut de dysenterie.

    Trong khi bỏ chạy để bảo toàn mạng sống, Hoàng đế John đã chết vì bệnh kiết lỵ

  • lị

  • bệnh lỵ

    (y học) bệnh lỵ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kiết lị
    • kiết lỵ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dysenterie " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dysenterie" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dysenterie" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch