Phép dịch "duper" thành Tiếng Việt

bịp, lừa bịp, lừa là các bản dịch hàng đầu của "duper" thành Tiếng Việt.

duper verb ngữ pháp

Tromper consciemment quelqu'un pour en tirer un avantage financier.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • bịp

    verb

    Un point essentiel de cette étude de cas est que les professeurs étaient également dupes.

    Phần quan trọng của nghiên cứu này là các thầy cô cũng bị bịp.

  • lừa bịp

    Des escrocs et des imposteurs dupent leurs victimes pour leur soutirer de l’argent.

    Những kẻ lừa bịp và những kẻ hứa dối lường gạt nạn nhân để lấy tiền.

  • lừa

    verb

    Je ne marche pas si facilement, et on ne suis pas si facilement dupée.

    Chị không dễ dàng tin tưởng người khác và chị không dễ bị lừa đến thế đâu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gạt
    • lường
    • lận
    • bịt mắt
    • gạt gẫm
    • huyễn hoặc
    • vu hoặc
    • xí gạt
    • đánh lừa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " duper " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "duper" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "duper" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch