Phép dịch "dot" thành Tiếng Việt
của hồi môn, của nhập viện, hồi môn là các bản dịch hàng đầu của "dot" thành Tiếng Việt.
dot
noun
feminine
ngữ pháp
Montant payé par les parents d'une épouse à l'époux et ou sa famille.
-
của hồi môn
Ma sœur ne peut pas se marier parce qu'ils veulent une voiture dans la dot.
Chị tớ không thể cưới chồng vì họ yêu cầu một chiếc xe làm của hồi môn.
-
của nhập viện
(tôn giáo) của nhập viện (của thiếu nữ bắt đầu đi tu)
-
hồi môn
Ma sœur ne peut pas se marier parce qu'ils veulent une voiture dans la dot.
Chị tớ không thể cưới chồng vì họ yêu cầu một chiếc xe làm của hồi môn.
-
tài năng
nounMontant payé par les parents d'une épouse à l'époux et ou sa famille.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dot " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dot" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cá phèn hồng
Thêm ví dụ
Thêm