Phép dịch "donne" thành Tiếng Việt
cho, sự chia bài, tình hình là các bản dịch hàng đầu của "donne" thành Tiếng Việt.
donne
noun
verb
feminine
ngữ pháp
-
cho
verb adpositionJe lui ai donné non seulement un conseil, mais aussi un vélo.
Tôi không chỉ cho anh ấy lời khuyên, tôi còn tặng anh ấy một chiếc xe đạp.
-
sự chia bài
(đánh bài) (đánh cờ) sự chia bài
-
tình hình
noun -
ván bài
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " donne " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "donne" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
(việc) nén · Nén dữ liệu
-
vả
-
nhìn
-
thí chủ
-
Hãy minh họa
Thêm ví dụ
Thêm