Phép dịch "cynique" thành Tiếng Việt

xinic, ba trợn, hoài nghi là các bản dịch hàng đầu của "cynique" thành Tiếng Việt.

cynique adjective noun masculine ngữ pháp

Affecté par ou affichant une ironie ou moquerie méprisante ou dédaigneuse.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • xinic

    (triết học) xinic (thuộc một trường phái triết học cổ đại)

  • ba trợn

  • hoài nghi

    Parce que je suis trop cynique pour être artiste.

    Bởi vì tớ quá hoài nghi để trở thành họa sĩ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khuyển nho
    • kẻ vô liêm sỉ
    • thô bạo
    • vô liêm sỉ
    • vô sỉ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cynique " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "cynique" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch