Phép dịch "couple" thành Tiếng Việt

cặp, đôi, hối lỗi là các bản dịch hàng đầu của "couple" thành Tiếng Việt.

couple noun masculine feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cặp

    noun

    Le couple décida d'adopter un orphelin.

    Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.

  • đôi

    adverb

    Et même si vous vous battez, les couples ont besoin d'autre couple.

    Và cho dù các cậu cố gắng đấu tranh đến mấy, cặp đôi cần cặp đôi.

  • hối lỗi

    (Battre sa couple) tỏ ra hối hận; hối lỗi

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lứa đôi
    • ngẫu lực
    • rẻ sườn
    • tỏ ra hối hận
    • đôi lứa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " couple " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "couple"

Các cụm từ tương tự như "couple" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • uyên ương
  • buộc thành cặp · cặp đôi · ghép đôi · mắc · nối · phủ
Thêm

Bản dịch "couple" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch