Phép dịch "combattre" thành Tiếng Việt

đánh, chiến đấu, khắc phục là các bản dịch hàng đầu của "combattre" thành Tiếng Việt.

combattre verb ngữ pháp

Être impliqué dans un affrontement physique.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đánh

    verb

    Tout ce que j'ai aujourd'hui, je l'ai acquis grà ¢ ce au combat.

    Tất cả mọi thứ của anh hôm nay, đều nhờ đánh nhau mới có đươc.

  • chiến đấu

    verb

    Un combat au bâton ce n'est pas l'art du sabre!

    Dùng gậy không phải là nghệ thuật chiến đấu.

  • khắc phục

    verb

    Difficile de combattre la peur.

    Nỗi sợ hãi là thứ khó khắc phục nhất.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chọi
    • chiến đấu với
    • chống lại
    • dẹp đập tan
    • đánh chác
    • đập tan
    • đánh nhau
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " combattre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "combattre" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "combattre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch