Phép dịch "cieux" thành Tiếng Việt

cung mây, thiên đàng, thiên đường là các bản dịch hàng đầu của "cieux" thành Tiếng Việt.

cieux noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cung mây

  • thiên đàng

    noun

    Un homme n'est pas dirigé par les cieux.

    Một người nam không bị cai trị bởi thiên đàng được.

  • thiên đường

    noun

    Que les cieux se déchirent au son de son nom!

    Hãy xẻ dọc thiên đường bằng cách hô vang tên cậu ấy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bầu trời
    • trời
    • 天堂
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cieux " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "cieux" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cieux" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch