Phép dịch "chauve" thành Tiếng Việt
hói, trọc, trụi là các bản dịch hàng đầu của "chauve" thành Tiếng Việt.
chauve
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Sans cheveux.
-
hói
adjectiveSans doute en fauteuil roulant, chauve, très malade?
Có lẽ là được đẩy đi bằng xe lăn, đầu hói, bệnh rất nặng?
-
trọc
adjectiveCe n'est pas moi qui trahis ces pauvres petits gamins chauves qui meurent.
Tôi không phải là người phản bội lũ nhóc trọc hấp hối đáng thương.
-
trụi
Je ne dis pas vous devez être chauve ou quoi que ce soit.
Tôi không bảo cô phải trần trụi hay già cả.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sói
- hói đầu
- người trọc
- trọc trụi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chauve " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "chauve"
Các cụm từ tương tự như "chauve" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cáo tai dơi
-
bụt mọc
-
Geronticus eremita
-
bạt che nắng · con dơi · dơi
-
dơi hút máu
-
bạt che nắng · con dơi · dơi
-
bạt che nắng · con dơi · dơi
Thêm ví dụ
Thêm