Phép dịch "centrage" thành Tiếng Việt
sự chỉnh tâm, sự làm đồng trục, sự định tâm là các bản dịch hàng đầu của "centrage" thành Tiếng Việt.
centrage
noun
masculine
ngữ pháp
-
sự chỉnh tâm
(kỹ thuật) sự định tâm, sự chỉnh tâm
-
sự làm đồng trục
-
sự định tâm
(kỹ thuật) sự định tâm, sự chỉnh tâm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " centrage " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm