Phép dịch "cendre" thành Tiếng Việt
tro, chất bột như tro, di hài là các bản dịch hàng đầu của "cendre" thành Tiếng Việt.
cendre
noun
feminine
ngữ pháp
La matière incombustible qui reste après l'incinération d'une substance.
-
tro
nounQuand j'y suis revenue, elle était en cendres.
Và lúc tôi trở về, chỉ còn là tàn tro.
-
chất bột như tro
-
di hài
tro hỏa táng; (số nhiều) di hài
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- màu tro
- tro hỏa táng
- gio
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cendre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cendre"
Các cụm từ tương tự như "cendre" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Rái cá vuốt bé
-
Diệc xám
-
chó gio
-
Hoét đầu xám
-
koala
-
Calidris melanotos
-
Tro núi lửa
-
Chim Mòng bể đầu trắng
Thêm ví dụ
Thêm