Phép dịch "cendres" thành Tiếng Việt

mun, tro, tro tàn là các bản dịch hàng đầu của "cendres" thành Tiếng Việt.

cendres noun ngữ pháp

Ce qui reste d'un corps, en particulier après crémation ou décomposition.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mun

    adjective noun
  • tro

    noun

    Quand j'y suis revenue, elle était en cendres.

    Và lúc tôi trở về, chỉ còn là tàn tro.

  • tro tàn

    Et notre Ozymandias sera le mec le plus malin du tas de cendres.

    Lúc đó ngài Ozymandias đây sẽ trở thành người thông minh nhất trên đống tro tàn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cendres " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "cendres" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cendres" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch