Phép dịch "cauchemar" thành Tiếng Việt

cơn ác mộng, ác mộng, bóng đè là các bản dịch hàng đầu của "cauchemar" thành Tiếng Việt.

cauchemar noun masculine ngữ pháp

Mauvais rêve qui évoque des sentiments de peur ou d'horreur.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cơn ác mộng

    Oppression ou étouffement qui survient dans le sommeil

    Je croyais en avoir fini avec ce cauchemar.

    Tôi nghĩ tôi tiêu tùng với cơn ác mộng đó rồi.

  • ác mộng

    noun

    Mauvais rêve qui évoque des sentiments de peur ou d'horreur.

    Pas de cauchemars, tu n'as pas vu l'homme de tes cauchemars?

    Không ác mộng, không có người gây ác mộng?

  • bóng đè

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 惡夢
    • kẻ quấy rầy
    • điều ám ảnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cauchemar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cauchemar"

Thêm

Bản dịch "cauchemar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch