Phép dịch "calembour" thành Tiếng Việt

trò chơi chữ, Lộng ngữ là các bản dịch hàng đầu của "calembour" thành Tiếng Việt.

calembour noun masculine ngữ pháp

Figure de style consistant en la confusion volontaire de mots ou locutions similaires pour produire un effet réthorique, humoristique ou sérieux. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • trò chơi chữ

    Et vraiment - c'est presque comme faire des calembours visuels tout le temps.

    Và nó thật sự-hầu như là giống trò chơi chữ bằng mắt thường thấy.

  • Lộng ngữ

    một biện pháp tu từ tập trung khai thác những tương đồng về ngữ âm, ngữ nghĩa, văn tự, văn cảnh nhằm tạo ra những liên tưởng bất ngờ, thú vị

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " calembour " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "calembour" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch