Phép dịch "bureaucrate" thành Tiếng Việt
kẻ quan liêu, tay cạo giấy, viên chức là các bản dịch hàng đầu của "bureaucrate" thành Tiếng Việt.
bureaucrate
noun
masculine
ngữ pháp
Homme trop préoccupé par les lois existantes et les aspects formels. [..]
-
kẻ quan liêu
Les formulaires sont pour les bureaucrates.
Những mẫu đơn là dùng cho những kẻ quan liêu.
-
tay cạo giấy
(thân mật, nghĩa xấu) viên chức, tay cạo giấy
-
viên chức
(thân mật, nghĩa xấu) viên chức, tay cạo giấy
-
Công chức
Toute ma vie, j'ai été bureaucrate.
Cả đời tôi là công chức nhà nước.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bureaucrate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm