Phép dịch "autoriser" thành Tiếng Việt
cho phép, cho, ban quyền hành cho là các bản dịch hàng đầu của "autoriser" thành Tiếng Việt.
Donner ou déléguer le pouvoir, l'autorité ou la capacité de faire quelque chose. [..]
-
cho phép
verbLes règles d'engagement sous lesquelles vous opérez autorisent seulement un risque de faibles dommages collatéraux.
Luật được áp dụng cho hành động lần này... chỉ cho phép việc gây hại ở mức thấp.
-
cho
verb adpositionEt je demande une copie de la note signée autorisant l'implication de Brian.
Và tôi mong có một bản sao của tờ ký kết cho phép sự tham gia của Brian.
-
ban quyền hành cho
(từ cũ, nghĩa cũ) ban quyền hành cho
-
tạo cớ cho
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " autoriser " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
cho phép
Les règles d'engagement sous lesquelles vous opérez autorisent seulement un risque de faibles dommages collatéraux.
Luật được áp dụng cho hành động lần này... chỉ cho phép việc gây hại ở mức thấp.
Các cụm từ tương tự như "autoriser" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
có phép · có quyền · có thẩm quyền · được công nhận · được phép
-
giới hạn tốc độ · tốc độ tối đa