Phép dịch "autorisations" thành Tiếng Việt
cho phép, cho phép, giấy phép, giấy phép là các bản dịch hàng đầu của "autorisations" thành Tiếng Việt.
autorisations
noun
feminine
ngữ pháp
-
cho phép
Tu as écouté son cœur sans son autorisation?
Cậu nghe nhịp tim của cô ấy khi cô ấy chưa cho phép?
-
cho phép, giấy phép
-
giấy phép
On a trimé pour obtenir toutes les autorisations.
Chúng tôi đã làm việc vất vả để có được tất cả các giấy phép.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " autorisations " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "autorisations" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự cấp phép duy nhất
-
giấy phép · phép · sự cho phép · thẩm quyền
-
phép truy nhập
-
giấy phép · phép · sự cho phép · thẩm quyền
Thêm ví dụ
Thêm