Phép dịch "audience" thành Tiếng Việt
cử tọa, khán giả, phiên tòa là các bản dịch hàng đầu của "audience" thành Tiếng Việt.
audience
noun
feminine
ngữ pháp
spectateur(s) [..]
-
cử tọa
-
khán giả
nounEt je suis un académicien, donc j'endors des audiences gratuitement.
Và tôi là một nhà học thuật, nên tôi làm cho khán giả ngủ miễn phí.
-
phiên tòa
Ton audience se tiendra devant tout le Magenmagot.
Dường như phiên tòa xét xử con ở Bộ sẽ do toàn bộ Pháp thẩm đoàn phán xét.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự chú ý
- sự lưu ý
- sự yết kiến
- người xem
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " audience " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "audience" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tiếp kiến
-
bái yết · yết kiến
-
xử công khai
-
thăng đường · xử án
Thêm ví dụ
Thêm