Phép dịch "accompli" thành Tiếng Việt

tròn, giỏi, rồi là các bản dịch hàng đầu của "accompli" thành Tiếng Việt.

accompli adjective noun masculine ngữ pháp

Fini, parfait [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • tròn

    adjective

    Mais je voulais accomplir mon appel, alors nous avons établi un plan.

    Nhưng tôi muốn làm tròn sự kêu gọi của mình nên chúng tôi đề ra một kế hoạch.

  • giỏi

    adjective

    Avec des sabots fendus souples qui saisissent mieux que toute chaussure d'escalade, ils sont les alpinistes les plus accomplis.

    Với các móng guốc chẻ đôi bám vào đá tốt hơn bất kỳ đôi giày leo núi nào, chúng là người leo núi giỏi nhất.

  • rồi

    Pour quelqu'un qui n'a rien accompli.

    Với một kẻ không có tí thành tựu nào thì rồi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cừ
    • chu toàn
    • hoàn thành
    • thập thành
    • trọn vẹn
    • đã rồi
    • được thực hiện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " accompli " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "accompli" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "accompli" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch