Phép dịch "accompagner" thành Tiếng Việt

đệm, kèm theo, tháp tùng là các bản dịch hàng đầu của "accompagner" thành Tiếng Việt.

accompagner verb ngữ pháp

accompagner (pour un départ) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đệm

    verb

    (âm nhạc) đệm

  • kèm theo

    De grandes responsabilités et obligations accompagnent ces bénédictions et ces privilèges.

    Những trách nhiệm và bổn phận nặng nề đi kèm theo những phước lành và đặc ân này.

  • tháp tùng

    Que la Vierge Marie accompagne ce chemin de préparation!

    Xin Mẹ Maria tháp tùng hành trình chuẩn bị này!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tuỳ hành
    • đi cùng
    • đi kèm
    • đi theo áp tải
    • đi theo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " accompagner " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "accompagner" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "accompagner" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch