Phép dịch "Kilo" thành Tiếng Việt

Kilô, viết tắt của kilogramme, kilôgam là các bản dịch hàng đầu của "Kilo" thành Tiếng Việt.

Kilo
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Kilô

    Le véhicule de Beau bascula subitement, coinçant ce dernier sous plus de cent quatre-vingts kilos d’acier.

    Chiếc xe Beau đang lái thình lình lật ngửa, đè lên người Beau với hơn 180 kilô thép.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kilo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

kilo noun masculine ngữ pháp

Unité de masse définie comme étant égale à la masse du prototype international du kilogramme (symbole : "kg").

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • viết tắt của kilogramme

  • kilôgam

    Unité de masse définie comme étant égale à la masse du prototype international du kilogramme (symbole : "kg").

    Le mâle pèse entre trois et six kilos, et la femelle entre deux et quatre kilos.

    Con đực nặng từ ba tới sáu kilôgam, còn con cái thì từ hai tới bốn kilôgam.

  • cân

    noun

    Et mon fils unique qui affronte une bête de 500 kilos.

    Con trai tôi đấu với con thú nặng hàng chục cân.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cân tây
    • kilô
    • ki-lô
    • ki-lô-gam
    • kí lô

Các cụm từ tương tự như "Kilo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Kilo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch