Phép dịch "kilogramme" thành Tiếng Việt

kilôgam, kí, ki-lô là các bản dịch hàng đầu của "kilogramme" thành Tiếng Việt.

kilogramme noun masculine ngữ pháp

Unité de masse définie comme étant égale à la masse du prototype international du kilogramme (symbole : "kg").

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • kilôgam

    Unité de masse définie comme étant égale à la masse du prototype international du kilogramme (symbole : "kg"). [..]

  • verb noun

    La tête contient 14,5 kilogrammes d'uranium enrichi... et un détonateur au plutonium.

    Đầu đạn của nó chứa 14,5 lô... uranium được làm giàu với kích thích plutonium.

  • ki-lô

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ki-lô-gam
    • cân
    • kilogam
    • cân tây
    • kí lô
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kilogramme " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "kilogramme" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "kilogramme" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch