Phép dịch "Fatigue" thành Tiếng Việt

Độ bền mỏi, mệt mỏi, mệt là các bản dịch hàng đầu của "Fatigue" thành Tiếng Việt.

Fatigue
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Độ bền mỏi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Fatigue " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

fatigue noun feminine ngữ pháp

Sensation de faiblesse physique [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mệt mỏi

    adjective

    Pourquoi ? Parce que c'est fatiguant et on sent la fatigue.

    Tại sao? Bởi vì nó mệt mỏi và chúng ta cảm thấy mệt mỏi.

  • mệt

    adjective

    Je suis fatigué, néanmoins, je dois finir mes devoirs.

    Tôi mệt, tuy nhiên tôi phải làm xong bài lầm ở nhà của tôi.

  • nỗi mệt nhọc

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự mệt mỏi
    • sự mệt nhọc
    • sự mỏi
    • độ mỏi
    • mệt nhọc
    • mỏi mệt
    • uể oải
    • độ bền mỏi

Các cụm từ tương tự như "Fatigue" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Fatigue" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch