Phép dịch "Capital" thành Tiếng Việt
Tư bản, tư bản, vốn là các bản dịch hàng đầu của "Capital" thành Tiếng Việt.
-
Tư bản
stock accumulé de biens ou de richesses
Ainsi vous ne vous dressez pas seulement contre la voie du progrès et du capital.
Nên các người không chỉ đại diện cho tiến bộ và tư bản.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Capital " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Le moyen d'acquérir des biens et des services, particulièrement dans un système non basé sur le troc.
-
tư bản
nounAinsi vous ne vous dressez pas seulement contre la voie du progrès et du capital.
Nên các người không chỉ đại diện cho tiến bộ và tư bản.
-
vốn
nounJ'ai payé tant d'intérêts que j'en ai oublié le capital.
Tôi đã đóng lời bao nhiêu năm nay, Tới nỗi quên mất tiền vốn là bao nhiêu.
-
chính
nounVous devez savoir qu'elle est le plus grand des 7 péchés capitaux.
Cô biết đó, sự thông cảm chính là điều tệ nhất của 7 tội ác chết người.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chủ yếu
- lưng
- gốc
- chân lưng
- chủ chốt
- cốt yếu
- dấn vốn
- hàng đầu
- tử hình
- vốn liếng
- Tư bản
Các cụm từ tương tự như "Capital" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thiên đô
-
bruxelles
-
đế đô
-
bỏ vốn
-
Chi phí vốn bình quân gia quyền
-
Capital Tower
-
chữ hoa
-
Vốn xã hội · tài nguyên xã hội