Phép dịch "tempel" thành Tiếng Việt

đền là bản dịch của "tempel" thành Tiếng Việt.

tempel
+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • đền

    noun

    Väikesed poisid sirgusid suureks, teenisid misjonil, omandasid hariduse ja abiellusid templis.

    Các cậu bé lớn lên, phục vụ truyền giáo, được học hành, và kết hôn trong đền thờ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tempel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tempel"

Các cụm từ tương tự như "tempel" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tempel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch