Phép dịch "Inimesed" thành Tiếng Việt
Mọi người, nhân dân, người là các bản dịch hàng đầu của "Inimesed" thành Tiếng Việt.
Inimesed
-
Mọi người
Inimesed tahavad teada, et sa oled ka inimene.
Mọi người muốn biết anh cũng là con người.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Inimesed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
inimesed
noun
-
nhân dân
nounTa tahab, et Brennidoni inimesed seisaksid endi eest.
Mẹ muốn nhân dân Brennidon phải đứng lên cho chính mình.
-
người
nounMe oleme kohanud inimesi, keda me ei teadnud eksisteerivat.
Chúng tôi đã gặp gỡ những người hoàn toàn mới.
-
人民
noun
Các cụm từ tương tự như "Inimesed" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Loài người · Tính nết
-
Giải phẫu người
-
Tiến hóa của loài người
-
chi người · con người · loài người · người · người ta · nhân
-
Hệ tiêu hóa
-
nhóm con người
-
Người Gần Tôi · Người gần tôi
-
Virus papilloma ở người
Thêm ví dụ
Thêm