Phép dịch "Inimene" thành Tiếng Việt

Loài người, Tính nết, con người là các bản dịch hàng đầu của "Inimene" thành Tiếng Việt.

Inimene
+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • Loài người

  • Tính nết

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Inimene " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

inimene noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Estonia-Tiếng Việt

  • con người

    noun

    Inimesed tõid need sipelgad siia ja inimesed peavad nad kontrolli alla saama.

    Con người đã mang loài kiến xâm nhập đến đây, giờ con người phải kiểm soát chúng.

  • người

    noun

    loài duy nhất còn sống của tông Hominini, thuộc lớp động vật có vú

    Me oleme kohanud inimesi, keda me ei teadnud eksisteerivat.

    Chúng tôi đã gặp gỡ những người hoàn toàn mới.

  • nhân

    noun

    Ja nägin, kuidas paljude inimeste eksistentsiaalne kriis minu ees lahti rullus.

    Và tôi chứng kiến rất nhiều cuộc khủng khoảng cá nhân diễn ra trước mắt mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • loài người
    • chi người
    • người ta

Hình ảnh có "Inimene"

Các cụm từ tương tự như "Inimene" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Inimene" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch