Phép dịch "sur" thành Tiếng Việt

hướng nam, phía nam, nam là các bản dịch hàng đầu của "sur" thành Tiếng Việt.

sur noun masculine ngữ pháp

Uno de los cuatro puntos cardinales, específicamente 180°, dirigido hacia el polo sur y, por convención, hacia la parte inferior en un mapa.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • hướng nam

    Al estar listos, iremos al sur hasta llegar al mar.

    Khi chúng ta đủ mạnh, chúng ta sẽ tiến công về hướng nam ra biển.

  • phía nam

    Los mercados de cereal estaban al sur de la ciudad.

    Vì vậy thị trường ngũ cốc nằm ở phía nam thành phố.

  • nam

    noun

    một trong các hướng chính của la bàn

    Los mercados de cereal estaban al sur de la ciudad.

    Vì vậy thị trường ngũ cốc nằm ở phía nam thành phố.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sur ngữ pháp

Sur (Bahréin)

+ Thêm

"Sur" trong từ điển Tiếng Tây Ban Nha - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sur trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "sur"

Các cụm từ tương tự như "sur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch