Phép dịch "sacerdote" thành Tiếng Việt

linh mục, Tư tế là các bản dịch hàng đầu của "sacerdote" thành Tiếng Việt.

sacerdote noun masculine ngữ pháp

Ministro de la iglesia Católica autorizado para administrar los sacramentos, en particular, el da la Eucaristía o Comunión, así como los de la confesión y de la extremaunción.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • linh mục

    noun

    Como se ungió a reyes, sacerdotes y profetas.

    Như những vị vua, linh mục và giáo đồ được xức dầu thánh.

  • Tư tế

    Thuật từ được gặp trong nhiều tôn giáo khác nhau. Trong một số phái Kitô giáo dành để chỉ linh mục và giám mục.

    Antiguamente, bajo la ley de Moisés, había sumos sacerdotes, sacerdotes y levitas.

    Thời xưa, dưới luật pháp Môi Se, có các thầy tư tế thượng phẩm, các thầy tư tế, và người Lê Vi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sacerdote " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sacerdote"

Các cụm từ tương tự như "sacerdote" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sacerdote" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch