Phép dịch "recordar" thành Tiếng Việt

nhắc nhở, nhớ, nhỏ là các bản dịch hàng đầu của "recordar" thành Tiếng Việt.

recordar verb ngữ pháp

Traer a la memoria. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • nhắc nhở

    verb

    Algo horrible que me recuerdas todos los días.

    Cái thoả hiệp đó nó nhắc nhở tôi mỗi ngày.

  • nhớ

    verb

    Recuperar una información de la memoria.

    Yo recuerdo el año en que él obtuvo un trabajo.

    Tôi nhớ năm anh ấy bắt đầu có công ăn việc làm.

  • nhỏ

    adjective pronoun noun

    Tal vez Ud. deba comenzar con un recuerdo de la infancia.

    Anh có thể bắt đầu với những ký ức hồi còn nhỏ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " recordar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "recordar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "recordar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch