Phép dịch "plasma" thành Tiếng Việt

plasma, Huyết tương, Plasma là các bản dịch hàng đầu của "plasma" thành Tiếng Việt.

plasma noun verb masculine ngữ pháp

Porción clara, amarillenta y fluida de la sangre en la que están suspendidas las células. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • plasma

    Gas extremadamente caliente que se compone de iones flotando libremente y de electrones libres.

    Hay una tormenta de plasma en la termósfera.

    Faris, có vẻ ở tầng thượng quyển có bão plasma.

  • Huyết tương

    componente líquido de la sangre

    El plasma también contiene factores de coagulación, proteínas como la albúmina y anticuerpos que combaten enfermedades.

    Huyết tương cũng chứa những yếu tố làm đông máu, những kháng thể để chống bệnh tật, và những chất protein như albumin.

  • Plasma

    Trạng thái thứ tư của vật chất😃😃

    El General Paterson no puede garantizarnos el plasma termita.

    Tướng Peterson có thể bảo đảm không chính thức với chúng ta về phản ứng Plasma.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plasma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "plasma"

Các cụm từ tương tự như "plasma" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "plasma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch