Phép dịch "panorama" thành Tiếng Việt
cảnh, Panorama, hình là các bản dịch hàng đầu của "panorama" thành Tiếng Việt.
panorama
noun
masculine
ngữ pháp
Vista no interrumpida del área que rodea.
-
cảnh
nounPeligrosos progresos han alterado para siempre el panorama delictivo.
Những mối nguy hiểm tinh vi mãi mãi thay đổi bối cảnh tội phạm.
-
Panorama
vista o representación en ángulo amplio de un objeto físico
¿Sabemos quien en el número 42, Panorama Crest?
Chúng ta có quen ai sống ở 42 đường Panorama Crest không?
-
hình
nounCuando llegamos, el panorama político era muy tenso.
Tình hình chính trị rất căng thẳng khi chúng tôi đến.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " panorama " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "panorama"
Các cụm từ tương tự như "panorama" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đại cục · 大局
Thêm ví dụ
Thêm