Phép dịch "marea" thành Tiếng Việt
thủy triều, Thủy triều là các bản dịch hàng đầu của "marea" thành Tiếng Việt.
marea
noun
verb
feminine
ngữ pháp
-
thủy triều
nounSólo vengo a tierra dos veces al día, cuando hay marea baja.
Tôi chỉ lên bờ hai lần mỗi ngày khi thủy triều rút.
-
Thủy triều
cambio periódico del nivel del mar
Las mareas se producen por la atracción de la luna y el sol.
Thủy triều là kết quả của... lực hấp dẫn của mặt trăng và mặt trời.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " marea " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "marea" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bệnh · đau
-
Thủy triều thiên hà
-
Quỹ đạo quay đồng bộ
-
Bãi bùn
Thêm ví dụ
Thêm