Phép dịch "llama" thành Tiếng Việt
ngọn lửa, Llama là các bản dịch hàng đầu của "llama" thành Tiếng Việt.
llama
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Luz brillante amarilla o azulada que emerge durante el proceso de combustión. [..]
-
ngọn lửa
Pero su maestro es pura maldad, encendiendo una llama de terror.
Nhưng ông chủ của mụ ta thì thuần ác, đốt cháy ngọn lửa của sự kinh hoàng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " llama " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Llama
-
Llama
Hình ảnh có "llama"
Các cụm từ tương tự như "llama" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nháy nháy
-
cuộc gọi, gọi
-
quay số gọi đi
-
tên của tôi là · tôi tên là
-
bị · cuộc gọi, gọi · gọi · gọi điện · gọi điện thoại · gỡ · kêu · kêu điện thoại
-
thông báo cuộc gọi bị lỡ
-
xin gọi cảnh sát
-
tên bạn là gì
Thêm ví dụ
Thêm