Phép dịch "gris" thành Tiếng Việt

xám, buồn bã, hoa râm là các bản dịch hàng đầu của "gris" thành Tiếng Việt.

gris adjective masculine ngữ pháp

El color intermedio entre blanco y negro (el color de hormigón, cenizas y focas).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • xám

    noun

    La gente busca las áreas grises en las cuales basar su respuesta.

    Mọi người thường có xu hướng tìm các vùng xám để diễn tả câu trả lời.

  • buồn bã

    adjective
  • hoa râm

    adjective
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rầu
    • rầu rĩ
    • âm u
    • ảm đậm
    • buồn
    • lờ mờ
    • u ám
    • màu xám
    • không rõ
    • Xám
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gris " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "gris"

Các cụm từ tương tự như "gris" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gris" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch