Phép dịch "ganar" thành Tiếng Việt
thắng, chiến thắng, tháng là các bản dịch hàng đầu của "ganar" thành Tiếng Việt.
ganar
verb
ngữ pháp
Obtener una característica. [..]
-
thắng
verb nounLograr una victoria.
¿Has dicho que yo no podría ganar nunca?
Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?
-
chiến thắng
Pero debo ganar la nominación antes de preocuparme por ganar.
Nhưng anh phải là người được bổ nhiệm trước khi có thể lo về chuyện chiến thắng.
-
tháng
nounSuben el ganado en mayo y lo bajan en septiembre.
Người ta lùa bò lên ăn cỏ vào tháng Năm và tới tháng Chín thì lùa xuống.
-
thắng lợi
verbPuede que hayan ganado esta batalla, pero aún no han ganado la guerra.
Trận chiến này có thể xem là đang thắng lợi, nhưng vẫn gieo hoang mang.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ganar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "ganar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Khai hoang
-
muốn
-
ngon miệng
-
câu giờ
-
Gia súc · gia súc
-
Jana Gana Mana
-
Giết mổ động vật
Thêm ví dụ
Thêm