Phép dịch "faro" thành Tiếng Việt

hải đăng, Hải đăng, pha là các bản dịch hàng đầu của "faro" thành Tiếng Việt.

faro noun masculine ngữ pháp

Lámpara conectada a un vehículo que sirve para iluminar la carretera en caso de poca visibilidad. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • hải đăng

    noun

    Dubai es como el nuevo faro para el dinero de todo el mundo.

    Dubai được ví như ngọn hải đăng mới thu hút tiền của từ khắp thế giới.

  • Hải đăng

    construcción diseñada para emitir luz para ayudar a la navegación

    Dubai es como el nuevo faro para el dinero de todo el mundo.

    Dubai được ví như ngọn hải đăng mới thu hút tiền của từ khắp thế giới.

  • pha

    noun

    Sólo vi la forma y los faros delanteros.

    Uh, tôi chỉ thấy hình dáng và đèn pha.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • pha xe
    • đèn
    • đèn pha
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " faro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Faro
+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Đèn pha

    Con los faros apagados, no veía nada.

    Đèn pha tắt nên tôi không thể thấy được gì cả.

Hình ảnh có "faro"

Các cụm từ tương tự như "faro" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "faro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch