Phép dịch "exportar" thành Tiếng Việt
xuất, xuất khẩu, xuất chuyển là các bản dịch hàng đầu của "exportar" thành Tiếng Việt.
exportar
verb
ngữ pháp
Enviar, recibir o llevar un artículo para su comercio fuera del país.
-
xuất
verbEntre otras contribuciones estaban el peaje y las tasas sobre artículos importados y exportados.
Một số loại khác là thuế đi đường và thuế xuất nhập khẩu hàng hóa.
-
xuất khẩu
Aunque Guinea exporta gran parte de sus recursos naturales, algunas de sus joyas espirituales son “de importación”.
Guinea xuất khẩu nhiều tài nguyên. Đất nước này cũng “nhập khẩu” một số ngọc quý.
-
xuất chuyển
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " exportar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm