Phép dịch "esperar" thành Tiếng Việt

hy vọng, đợi, chờ là các bản dịch hàng đầu của "esperar" thành Tiếng Việt.

esperar verb ngữ pháp

Abstenerse de actuar o moverse por un cierto tiempo o hasta que algo ocurra. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • hy vọng

    verb

    En el mejor de los casos sólo podemos esperar una ganancia pequeña.

    Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.

  • đợi

    verb

    Había algunos invitados esperando en la sala de estar.

    Có vài người khách đang đợi trong phòng vẽ.

  • chờ

    verb

    Un montón de gente estaba parada afuera esperando.

    Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chờ đợi
    • 希望
    • chờ mong
    • mong chờ
    • mong đợi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " esperar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "esperar"

Các cụm từ tương tự như "esperar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "esperar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch