Phép dịch "clero" thành Tiếng Việt

tư tế, Giáo sĩ, tăng lữ là các bản dịch hàng đầu của "clero" thành Tiếng Việt.

clero noun masculine ngữ pháp

Conjunto de personas ordenadas para realizar servicios religiosos.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • tư tế

    Seguro que sabes que el clero tiene prohibido acostarse con la realeza.

    Chắc hẳn ngài cũng biết các Tư Tế tuyệt đối cấm ăn nằm với hoàng tộc.

  • Giáo sĩ

    nombre colectivo que engloba a quienes han sido ordenados en el servicio religioso

    El clero mantenía las Escrituras en secreto y fuera del alcance de las personas.

    Giới giáo sĩ giữ bí mật thánh thư và dân chúng không được sử dụng.

  • tăng lữ

    noun

    Enseñaba al clero cómo localizar, torturar y matar a las mujeres librepensadoras.

    Nó huấn thị cho giới tăng lữ cách tim kiếm, tra tấn và giết những phụ nữ suy nghĩ độc lập.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " clero " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "clero" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch