Phép dịch "cama" thành Tiếng Việt
giường, Giường, 床 là các bản dịch hàng đầu của "cama" thành Tiếng Việt.
cama
noun
feminine
ngữ pháp
Un mueble, hecho para que una persona duerma en él.
-
giường
nounUn mueble, hecho para que una persona duerma en él.
No creo que podría verte con Michael en la cama.
Tôi nghĩ tôi không thể nhìn cô và Michael trên giường cùng nhau.
-
Giường
Tu cama está en el rincón, allá.
Giường của cháu ở trong góc, đằng kia.
-
床
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cama " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cama"
Các cụm từ tương tự như "cama" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Giàn nhún · giàn nhún
Thêm ví dụ
Thêm