Phép dịch "amarillo" thành Tiếng Việt
vàng, hòang, màu vàng là các bản dịch hàng đầu của "amarillo" thành Tiếng Việt.
platano maduro [..]
-
vàng
adjectivecolor similar al de la corteza del limón maduro; en el espectro visible se encuentra entre el naranja y el verde [..]
Cuando el semáforo indica la luz amarilla, nos detenemos.
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.
-
hòang
nounColor evocado por la luz que estimula las células cónicas captoras de ondas de longitudes larga y media de igual manera pero no estimula las células cónicas captoras de ondas de longitud corta.
-
màu vàng
nounQue tiene el color de la yema del huevo o del oro.
Cuando el semáforo indica la luz amarilla, nos detenemos.
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hoàng
- vâng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " amarillo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
El segundo río más largo de China, luego del río Yangtze con 5.464 kilómetros (3.398 mi). Nace en los montes Bayankala en la provincia de Qinghai al occidente de China y fluye a través de nueve provincias chinas para desembocar en el mar Bohai.
"Amarillo" trong từ điển Tiếng Tây Ban Nha - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Amarillo trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "amarillo"
Các cụm từ tương tự như "amarillo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sốt vàng · sốt vàng
-
Hoàng Đế
-
hoàng đế
-
Hoàng Hà · 黃河
-
Hoàng Hải · 黃海
-
màu vàng · vàng
-
hoàng hải
-
Hoàng Hải